hạ – plĕ
hạ (đt)
plĕ
Čim pơr trun plĕ ƀơi than kyâo.
Con chim sà xuống hạ cánh trên cành cây.
haha (th)
hơh hơ̆i
Dum gơyut tlao hơh hơ̆i glak ngui ngor mơ-ak.
Các bạn cười haha khi chơi đùa vui vẻ.
hà tiện (tt)
klih kơ pô
Amĭ pơtô adơi kiăng thâo blơi klih kơ pô.
Mẹ dạy em phải biết tiêu xài hà tiện.
hả dạ (tt)
čơđop
Adơi ngă giong tơlơi hrăm tơnap anun yơh bưp čơđop pran.
Em làm xong bài tập khó nên cảm thấy hả dạ.
hả hê (tt)
dơ̆ kiăng
Djop mơnuih tlao dơ̆ kiăng amăng hrơi jơnum phung plơi.
Mọi người cười hả hê trong ngày hội làng.
hạ (dt)
yan phang
Amăng yan phang pơ Lon Dap Kơdư juat hmâo angin kơtang.
Mùa hạ ở Tây Nguyên thường có gió mạnh.