hại – ram
hại (đt)
ram
Bruă ngă sat ngă ram truh kơ tơlơi kơdrưh ang khul.
Việc làm xấu làm hại đến danh dự tập thể.
hại (đt)
ram
Bruă ngă sat ngă ram truh kơ tơlơi kơdrưh ang khul.
Việc làm xấu làm hại đến danh dự tập thể.
hại (đt)
pơram
Hlat glak pơram hma pơdai mơng plơi.
Sâu bọ đang phá hại nương lúa của làng.
ham (đt)
ham
Ƀing čơđai muai juăt ham ngui ngor hong gơyut gơyâo.
Trẻ con thường ham chơi đùa cùng bạn bè.
ham mê (đt)
hưp ham
Gơyut anun hưp ham đok hră tơlơi Jrai.
Bạn ấy ham mê đọc sách tiếng Jrai.
ham muốn (đt)
ham kiăng
Adơi ham kiăng kơ dui hmâo nao hrăm pơ sang hră prong.
Em ham muốn được đi học ở trường lớn.
ham thích (đt)
amuaih kơ
Ƀing mơi amuaih kơ tơlơi pơplông bôh lông ƀiă mă.
Chúng em rất ham thích môn bóng đá.
hàm (đt)
hmâo lu
Tơlơi pơhiăp mơng ơi hmâo lu anô̆ či lăi yôm.
Câu nói của ông hàm chứa nhiều ý nghĩa.
hàm (dt)
grat
Mêt anun dui akă grat khua tơhan rak.
Chú ấy được phong hàm trưởng công an.
hàm ý (dt)
či lăi
Tơlơi pơtă mơng ơi yă hmâo či lăi dơlam dơlin.
Lời dạy của cha ông có hàm ý sâu xa.