hay – hiam
hay (tt)
hiam
Ama pơtô adơi dum tơlơi klă tơlơi hiam.
Bố dạy em những điều hay lẽ phải.
hay (tt)
juat
Ƀing gơyut čơđai hrăm juat rai pơ anih anom hră đok hră.
Các bạn học sinh hay đến thư viện đọc sách.
hay (liên từ)
bôdah
Gơyut ruah hrăm Ting bôdah hrăm tơlơi Yuan?
Bạn chọn học toán hay học tiếng Việt?
hãy (phụ từ)
at dô̆
Gah rơngiao adai at dô̆ glak hơjan hlim.
Ngoài trời hãy còn đang mưa dầm.
hãy (phụ từ)
brơi
Ƀing čơđai brơi thâo rơnak piôh agaih tơdruă.
Các em hãy biết giữ gìn vệ sinh chung.
hài hước (tt)
mơhach tach
Gơyut anun ruai sa tơlơi čơtlao mơhach tach ƀiă mă.
Bạn ấy kể một câu chuyện rất hài hước.
hãi hùng (tt)
hŭi hom
Adơi ƀuh sa tơlơi rơpơi hŭi hom tam mlam.
Em thấy một giấc mơ hãi hùng đêm qua.
hái (đt)
ngă tơbiă
Triăng ngă bruă amra ngă tơbiă rai prăk kăk.
Chăm chỉ lao động sẽ hái ra tiền bạc.
hại (tt)
ram rai
Mñum tơpai lu ram rai ƀiă mă kơ pran jua.
Uống nhiều rượu rất hại cho sức khỏe.