Tên tác giả: admin

hay – hiam

hay (tt)
hiam


Ama pơtô adơi dum tơlơi klă tơlơi hiam.
Bố dạy em những điều hay lẽ phải.

hay – juat

hay (tt)
juat


Ƀing gơyut čơđai hrăm juat rai pơ anih anom hră đok hră.
Các bạn học sinh hay đến thư viện đọc sách.

hay – bôdah

hay (liên từ)
bôdah


Gơyut ruah hrăm Ting bôdah hrăm tơlơi Yuan?
Bạn chọn học toán hay học tiếng Việt?

hãy – at dô̆

hãy (phụ từ)
at dô̆


Gah rơngiao adai at dô̆ glak hơjan hlim.
Ngoài trời hãy còn đang mưa dầm.

hãy – brơi

hãy (phụ từ)
brơi


Ƀing čơđai brơi thâo rơnak piôh agaih tơdruă.
Các em hãy biết giữ gìn vệ sinh chung.

hài hước – mơhach tach

hài hước (tt)
mơhach tach


Gơyut anun ruai sa tơlơi čơtlao mơhach tach ƀiă mă.
Bạn ấy kể một câu chuyện rất hài hước.

hãi hùng – hŭi hom

hãi hùng (tt)
hŭi hom


Adơi ƀuh sa tơlơi rơpơi hŭi hom tam mlam.
Em thấy một giấc mơ hãi hùng đêm qua.

hái – pĕ

hái (đt)


Adơi djru amĭ pĕ añam dlai pơ hma.
Em giúp mẹ hái rau rừng trên nương.

hái – ngă tơbiă

hái (đt)
ngă tơbiă


Triăng ngă bruă amra ngă tơbiă rai prăk kăk.
Chăm chỉ lao động sẽ hái ra tiền bạc.

hại – ram rai

hại (tt)
ram rai


Mñum tơpai lu ram rai ƀiă mă kơ pran jua.
Uống nhiều rượu rất hại cho sức khỏe.

Lên đầu trang