hành – rơsun
hành (dt)
rơsun
Amĭ dưm tôm hla rơsun kiăng kơ ƀâo mnăo añiam.
Mẹ bỏ thêm lá hành cho thơm món canh.
hành (dt)
rơsun
Amĭ dưm tôm hla rơsun kiăng kơ ƀâo mnăo añiam.
Mẹ bỏ thêm lá hành cho thơm món canh.
hành (đt)
bơrua
Tơlơi ruă hlung bơrua gơyut lar kơ mguah.
Cơn đau dạ dày hành hạ bạn suốt buổi sáng.
hành chính (dt)
bruă gong
Mêt anun glak mă bruă ƀơi kơnong bruă gong.
Chú ấy đang làm việc tại cơ quan hành chính.
hành động (đt)
ngă
Ƀing ta kiăng ngă hluai tui tơlơi nai pơtô pơtă.
Chúng ta nên hành động theo lời thầy giáo dạy.
hành động (đt)
anô̆ ngă
Djru gơyut gơyâo lĕ sa anô̆ ngă hiam klă.
Giúp đỡ bạn bè là một hành động tốt đẹp.
hành khách (dt)
tuai rơdêh
ƀing tuai rơdêh glak tơguan rơdêh nao pơ sang hră.
Các hành khách đang chờ xe buýt đến trường.
hành lí (dt)
gơnam
Adơi prap rơmet gơnam kiăng nao dlăng ngui.
Em chuẩn bị hành lí để đi tham quan.
hãnh diện (tt)
mơ-ak pran
Amĭ ama mơ-ak pran glak ƀuh ană hrăm rơgơi.
Cha mẹ hãnh diện khi thấy con học giỏi.
hạnh kiểm (dt)
kơnuih hơdip
Nai pơtô lăi pơtong kơnuih hơdip kơ čơđai hrăm.
Thầy giáo nhận xét hạnh kiểm của học sinh.
hạnh phúc (tt)
tơlơi mơ-ak mơ-ai
Sang anô̆ hơdip rơnôm hang tơlơi mơ-ak mơ-ai.
Gia đình sống hòa thuận và hạnh phúc.