hao – rơhao
hao (đt)
rơhao
Ia amăng dơnao rơhao hĭ yua kơ hlor pơđiă.
Nước trong hồ bị hao hụt vì nắng nóng.
hao (đt)
rơhao
Ia amăng dơnao rơhao hĭ yua kơ hlor pơđiă.
Nước trong hồ bị hao hụt vì nắng nóng.
hao (tt)
hrô̆
Bruă mă yua pơrai ngă hrô̆ hĭ prăk kăk.
Việc tiêu xài phung phí làm hao tiền của.
hao hụt (tt)
hrô̆ hĭ
Gơnam kơphe yuă hơpuă hrô̆ hĭ ƀơƀiă.
Lượng cà phê thu hoạch bị hao hụt một ít.
hào (dt)
amăng luh
Ană plơi čôh amăng luh kiăng kơ ia rô yan hơjan.
Dân làng đào hào để thoát nước mùa mưa.
hào hiệp (tt)
pơsăn jua
Ayong anun lĕ sa čô mơnuih hmâo pơsăn jua.
Anh ấy là người có tấm lòng hào hiệp.
hào hoa (tt)
čơmah rơhao
Dam dra anun hmâo hrup hang čơmah rơhao.
Người thanh niên ấy có vẻ ngoài hào hoa.
hào hứng (tt)
hok kơdok
Čơđai hrăm hok kơdok mut hrom hrơi jơnum plơi.
Học sinh hào hứng tham gia buổi hội làng.
hào phóng (tt)
čơmah
Djop mơnuih hơdip čơmah, djru tơdruă gơñu.
Mọi người sống hào phóng, giúp đỡ lẫn nhau.
hảo hạng (tt)
klă hlôh
Anai lĕ djuai kơphe klă hlôh mơng Lon Dap Kơdư.
Đây là loại cà phê hảo hạng của Tây Nguyên.
hão (tt)
sôh đôč
Anăm pơhiăp dum tơlơi ƀuan sôh đôč ƀu sit ôh.
Đừng nói những lời hão huyền không có thật.