hăng hái – hir har
hăng hái (tt)
hir har
Ƀing gơyut hir har ngă rơmet tơdron sang hră.
Các bạn hăng hái quét dọn sân trường.
hăng hái (tt)
hir har
Ƀing gơyut hir har ngă rơmet tơdron sang hră.
Các bạn hăng hái quét dọn sân trường.
hăng say (tt)
grun gran
Rim čô mơnuih grun gran ngă bruă bơtơbiă gơnam.
Mọi người hăng say lao động sản xuất.
hằng (tt)
juat dô̆
Ƀing mơi juat dô̆ čang kiăng nao hrăm pơ sang hră prong.
Chúng em hằng mong mỏi được đi học trường lớn.
hắt (đt)
să
Gơyut să ia kiăng ngă brơi riô̆ tơdron sang hră amăng tlam.
Bạn hắt nước để làm mát sân trường vào buổi tlam.
hắt hủi (đt)
lui hĭ
Ƀing ta ƀu dui lui hĭ mơnuih bưp tơlơi tơnap tap ôh.
Chúng ta không nên hắt hủi những người gặp khó khăn.
háng (dt)
klăn
Kru rơka ƀơi klăn ngă kơ gơyut ruă biă mă.
Vết thương ở háng làm cho bạn ấy rất đau.
hãng (dt)
sang pơkra
Sang pơkra rơdêh anai ngă tơbiă lu djuai rơdêh prong.
Hãng xe này sản xuất nhiều loại ô tô.
hanh (tt)
không
Adai không ngă kơ klit jan rơka hĭ.
Thời tiết khô hanh làm cho làn da bị nẻ.