hằn – kru rơđah
hằn (dt)
kru rơđah
Kru rơdêh thut rơđah ƀơi jơlan lon mriah.
Vết xe máy hằn rõ trên đường đất đỏ.
hằn (dt)
kru rơđah
Kru rơdêh thut rơđah ƀơi jơlan lon mriah.
Vết xe máy hằn rõ trên đường đất đỏ.
hằn (dt)
rơđah kru
Ơi tha hmâo dum rơđah kru ƀơi thơi.
Cụ già có những nếp hằn trên trán.
hằn thù (tt)
ƀơhil
Ƀing ta ƀu dui hmâo tơlơi ƀơhil tơdruă ôh.
Chúng ta không nên hằn thù lẫn nhau.
hẳn (tt)
ƀu djơ̆
Bruă sit ƀu djơ̆ tui hang tơlơi pơhing ôh.
Sự việc thực tế không hẳn như lời đồn.
hẳn (tt)
hlao
Tơdơi kơ mñum jrao, adơi hlao tơlơi ruă laih.
Sau khi uống thuốc, em đã khỏi bệnh hẳn.
hẳn (tt)
mtam
Gơyut anun ngă tơlơi hrăm rơngiă sa mông mtam.
Bạn ấy làm bài tập mất hẳn một giờ.
hẳn hoi (tt)
rơđông rơđah
Nai pơtô pơblang tơlơi hrăm rơđông rơđah ƀiă mă.
Thầy giáo giải thích bài học rất hẳn hoi.
hăng (tt)
čruih
Djuai hla kyâo dlai anai hmâo ƀâo čruih ƀiă mă.
Loại lá rừng này có mùi rất hăng.
hăng (tt)
huk hul
Ƀing dam dra amăng plơi ngă hma huk hul biă mă.
Thanh niên trong làng làm rẫy rất hăng.