hề – ngă ngor
hề (dt)
ngă ngor
ƀing gơyut anet amuaih biă mă dlăng ngă ngor.
Các bạn nhỏ rất thích xem trò hề.
hề (dt)
ngă ngor
ƀing gơyut anet amuaih biă mă dlăng ngă ngor.
Các bạn nhỏ rất thích xem trò hề.
hề (pừ)
ƀu hmâo
ƀu hmâo bruă lui hrăm ƀơi plơi ta ôh.
Không hề có chuyện bỏ học ở làng ta.
hễ (lừ)
sit lĕ
Sit lĕ triăng hrăm hră lĕ amra mâo bôh than klă.
Hễ chăm chỉ học tập thì sẽ thành công.
hệ trọng (tt)
yôm phan
Bruă rơnak piôh gru djuai ania lĕ yôm phan.
Việc giữ gìn bản sắc dân tộc là hệ trọng.
hếch (tt)
tơngưr đĭ
Čơđai muai hmâo adung tơngưr đĭ dlăng hiam rô̆.
Đứa bé có cái mũi hếch trông rất duyên.
hếch (đt)
dlăng đĭ
Adơi mta dlăng đĭ pơ adai mtah.
Em hếch mắt nhìn lên bầu trời xanh.
hằng (phụ từ)
rim
Nai pơtô pơtă pơtan ƀing mơi hrăm hră rim hrơi.
Thầy giáo nhắc nhở chúng em học bài hằng ngày.
hăm dọa (đt)
pơhŭi
Mơnuih sat yơr tơngan pơhŭi mơnuih nao jơlan.
Kẻ xấu giơ tay hăm dọa người đi đường.
hăm hở (tt)
hok mơ-ak
Čơđai hrăm hok mơ-ak mut hrom hrơi jơnum plơi.
Học sinh hăm hở tham gia ngày hội làng.