Tên tác giả: admin

heo hút – treh truai

heo hút (tt)
treh truai


Sang hră dô̆ ƀơi kual čư̆ treh truai.
Ngôi trường nằm ở vùng núi heo hút.

heo – un

heo (dt)
un


Amĭ adơi rông sa tơpul un ană hiam biă mă.
Mẹ em nuôi một đàn heo con rất đẹp.

héo – añôt

héo (tt)
añôt


Pơđiă hlor ngă brơi hla hơƀơi añôt hĭ.
Nắng nóng làm cho lá cây mì bị héo.

héo hon – añôt tơpôt

héo hon (tt)
añôt tơpôt


Tơdron đang pơdai añôt tơpôt yua kơ kơƀah ia.
Cánh đồng lúa héo hon vì thiếu nước.

hẹo – djai

hẹo (tt)
djai


Phun kơphe anai djai laih yơh.
Phun cà phê này bị hẹo rồi.

hèo – hoe

hèo (dt)
hoe


Ơi tha yua gai hoe kiăng kơ rơbat nao.
Ông già dùng cây gậy hèo để đi bộ.

hẹp – kơhniă

hẹp (tt)
kơhniă


Jơlan mut pơ plơi Jrai kơhniă biă mă.
Con đường vào làng Jrai rất hẹp.

hẹp – klih

hẹp (tt)
klih


Anăm hơdip klih hong gơyut gơyâo jum dar hŏ.
Đừng sống hẹp hòi với bạn bè xung quanh.

hẹp hòi – klih khop

hẹp hòi (tt)
klih khop


Mơnuih hmâo pran hơtai klih khop juăt ƀiă gơyut.
Người có lòng dạ hẹp hòi thường ít bạn.

hét – ur

hét (đt)
ur


Čơđai hrăm ur kơtang mơ-ak glak tơbiă sang hră.
Học sinh hét to vui sướng khi tan trường.

Lên đầu trang