hẻm – kơsep
hẻm (dt)
kơsep
Jơlan kơsep anet anai ba mut pơ plơi Jrai.
Con hẻm nhỏ này dẫn lối đi vào làng Jrai.
hẻm (dt)
kơsep
Jơlan kơsep anet anai ba mut pơ plơi Jrai.
Con hẻm nhỏ này dẫn lối đi vào làng Jrai.
hèm (dt)
čuă
Yă yua čuă tơpai kiăng kơ rông khul bơƀui.
Bà tận dụng hèm rượu để nuôi đàn lợn.
hen (dt)
ruă hngot
Gơyut anun juat tơnap suăi jua yua tơlơi ruă hngot.
Bạn ấy thường bị khó thở do bệnh hen xuyễn.
hèn (tt)
pơtô̆
ƀing ta ƀu dui hmâo dum anô̆ ngă pơtô̆ ôh.
Chúng ta không nên có những hành động hèn nhát.
hẹn (đt)
jak
Gơyut jak adơi tlam anai hrom nao hrăm tui khul.
Bạn hẹn em chiều nay cùng đi học nhóm.
hèn (tt)
tơnap
Triăng hrăm hră kiăng kơ gan gao ƀut tơnap.
Chăm chỉ học tập để vượt qua số phận hèn mọn.
hèn hạ (tt)
sat đơi
Kiăng kơ bơrơngiă hĭ dum anô̆ ngă bruă sat đơi.
Hãy tránh xa những hành vi làm việc hèn hạ.
hèn nhát (tt)
blao đơi
Mơnuih hmâo hơtai ƀu hơdum blao đơi ôh.
Người dũng cảm không bao giờ hèn nhát.
hẹn (đt)
lăi
Gơyut Lan lăi mguah pơgi amra hrom nao hrăm.
Bạn Lan hẹn sáng mai sẽ cùng đi học.