Tên tác giả: admin

hình thức – gah rơngiăo

hình thức (tt)
gah rơngiăo


ƀing ta kiăng pơpĕ ngă bruă kơnong gah rơngiăo đôch.
Chúng ta nên tránh làm việc chỉ mang tính hình thức.

hình thức – hơdră

hình thức (dt)
hơdră


Sang hră pơkra lu hơdră hrăm hră hiam.
Nhà trường tổ chức nhiều hình thức học tập hay.

híp – sir

híp (tt)
sir


Yua kơ tlao lu biă mă anun dua bĕ mta sir glăi.
Vì cười quá nhiều nên đôi mắt bạn ấy híp lại.

hít – hrip

hít (đt)
hrip


Mguah ưm adơi nao tơdron hrip hiuh adai bơngach.
Sáng sớm em ra sân hít thở không khí trong lành.

hít – hrut

hít (đt)
hrut


ƀing mêt tơhan glak pơtop hrut tơlon ƀơi tơdron.
Các chú lính đang tập hít đất trên sân trường.

hình hài – drơi mơnuih

hình hài (dt)
drơi mơnuih


Drơi mơnuih lĕ yua kơ amĭ ama brơi.
Hình hài của mỗi con người đều do cha mẹ ban cho.

hâm – pơhlor

hâm (đt)
pơhlor


Amĭ pơhlor mnong ƀong brơi hlor kơ mông huă tlam.
Mẹ hâm nóng thức ăn cho bữa cơm trưa.

hâm mộ – kiăng khăp

hâm mộ (đt)
kiăng khăp


Adơi kiăng khăp kơ ƀing mơnuih čưng bôh lông ƀiă mă.
Em rất hâm mộ những vận động viên bóng đá.

hất – rot khot

hất (đt)
rot khot


Gơyut anun tơña rot khot pơ gah kơčong čư̆ dlông.
Bạn ấy hất hàm chỉ về phía ngọn núi cao.

hất – kuăi

hất (đt)
kuăi


Ama kuăi lon kiăng prap pla phun hơƀơi.
Bố hất đất để chuẩn bị trồng cây mì.

Lên đầu trang