hâm mộ – kiăng khăp

hâm mộ (đt)
kiăng khăp


Adơi kiăng khăp kơ ƀing mơnuih čưng bôh lông ƀiă mă.
Em rất hâm mộ những vận động viên bóng đá.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang