hiệu lệnh – hiăp pơđar
hiệu lệnh (dt)
hiăp pơđar
Čơđai hrăm ngă tui hiăp pơđar mơng nai pơtô.
Học sinh thực hiện theo hiệu lệnh của thầy cô.
hiệu lệnh (dt)
hiăp pơđar
Čơđai hrăm ngă tui hiăp pơđar mơng nai pơtô.
Học sinh thực hiện theo hiệu lệnh của thầy cô.
hiệu nghiệm (tt)
sit
Djuai jrao phian plơi anai sit ƀiă mă.
Phương thuốc dân gian này rất hiệu nghiệm.
hiệu quả (tt)
hmâo bôh than
Hơdră hrăm tui khul ba rai bôh than klă biă mă.
Cách học nhóm mang lại hiệu quả rất tốt.
hình ảnh (dt)
rup bơngat
Rup bơngat ƀôn sang nanao dô̆ amăng pran hơtai kâo.
Hình ảnh quê hương luôn ở trong tim tôi.
hình ảnh (tt)
pơƀuh
Tơlơi ră pia adơi ruai hmâo čih pơƀuh rup lu biă.
Bài văn của em miêu tả rất giàu hình ảnh.
hình dáng (dt)
rup rơngiăo
Ayong anun hmâo rup rơngiăo prong dlông hang kơtang pran.
Anh ấy có hình dáng cao lớn và khỏe mạnh.
hình dạng (dt)
rup pơƀuh
Dum gơnam tam hmâo rup pơƀuh pha ra.
Các vật thể có hình dạng khác nhau.
hình thành (đt)
jing
Sa khul mơnuih tơdam phrâo pơjing jing laih.
Một tổ chức thanh niên mới vừa được hình thành.
hình thù (dt)
hơjan pan
Tơlô̆ pơtâo anai hmâo hơjan pan hling hlang biă mă.
Tảng đá này có hình thù rất lạ lùng.