Tên tác giả: admin

hiểu – hluh

hiểu (đt)
hluh


Adơi hluh laih tơlơi hrăm ting nai pơtô phrâo pơtă.
Em đã hiểu bài toán thầy giáo vừa dạy.

hiểu biết – thâo hluh

hiểu biết (tt)
thâo hluh


Ƀing ta kiăng hmâo pran hơtai thâo hluh tơdruă.
Chúng ta cần có thái độ hiểu biết lẫn nhau.

hiếu – thâo đăo

hiếu (tt)
thâo đăo


H’Linh lĕ sa čô ană thâo đăo ƀiă mă.
H’Linh là một người con rất có hiếu.

hiếu – đăo gô

hiếu (dt)
đăo gô


Ană plơi djru sang anô̆ glak hmâo tơlơi đăo gô.
Dân làng giúp đỡ gia đình khi có việc hiếu.

hiếu khách – khăp kơ tuai

hiếu khách (tt)
khăp kơ tuai


Sang anô̆ mơnuih Jrai nanao khăp kơ tuai ƀiă mă.
Gia đình người Jrai luôn rất hiếu khách.

hiệu – sang sĭ

hiệu (dt)
sang sĭ


Amĭ nao blơi jrao brơi adơi ƀơi sang sĭ jrao.
Mẹ đi mua thuốc cho em ở hiệu thuốc.

hiệu – gru

hiệu (dt)
gru


Hla gru pơr đhet đhet amăng angin.
Lá cờ hiệu bay phấp phới trong gió.

hiệu – pơthâo

hiệu (đt)
pơthâo


Ƀing gơyut čơđai hrăm lăi pơthâo kơ tơdruă kiăng dô̆ rơ-iat.
Các bạn học sinh ra hiệu cho nhau giữ im lặng.

hiệu trưởng – khua sang hră

hiệu trưởng (dt)
khua sang hră


Khua sang hră pơhiăp amăng hrơi pơphun hrăm.
Thầy hiệu trưởng phát biểu trong lễ khai giảng.

hiệu lực – mâo yua

hiệu lực (tt)
mâo yua


Tơlơi pơkă amăng sang hră mâo yua laih.
Nội quy của nhà trường đã có hiệu lực.

Lên đầu trang