Tên tác giả: admin

vẽ – ngă

vẽ (đt)
ngă


Anăm ngă lu mta bơngot pran ôh.
Đừng vẽ chuyện phiền phức.

vẽ vời – hyu pơčeh

vẽ vời (đt)
hyu pơčeh


Mơnuih ngă hyu pơčeh rơgơi biă.
Người thợ vẽ vời rất giỏi.

vẽ vời – pơrup

vẽ vời (đt)
pơrup


čơđai hrăm hră pơrup lu mta.
Học sinh vẽ vời lung tung.

vé – hră

(dt)
hră


Blơi hră nao rơdêh treng.
Mua vé đi tàu hỏa.

ven – kơtuai

ven (dt)
kơtuai


Dô̆ ƀơi kơtuai kriang ia.
Ngồi ven bờ suối.

vẻn vẹn – kơnong kơ

vẻn vẹn (tt)
kơnong kơ


Amăng sing kơnong kơ tlâo bôh mnŭ đôč.
Trong giỏ chỉ vẻn vẹn ba quả trứng.

vén – wưč

vén (đt)
wưč


Amai wưč musiker đĭ.
Chị vén màn lên.

vén – hlưk

vén (đt)
hlưk


Hlưk sum kiăng kơ gan ia thông.
Vén quần lên để lội suối.

Lên đầu trang