ven – kơtuai

ven (dt)
kơtuai


Dô̆ ƀơi kơtuai kriang ia.
Ngồi ven bờ suối.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang