Tên tác giả: admin

học tập – hrăm mơng

học tập (đt)
hrăm mơng


Adơi hrăm mơng gơyut gơyâo hmâo lu tơlơi klă hiam.
Em học tập được nhiều điều hay từ bạn bè.

hoe – mriah kơñĭ

hoe (tt)
mriah kơñĭ


Bơngat yang hrơi mriah kơñĭ lang amăng đang hma.
Ánh nắng vàng hoe trải dài trên nương rẫy.

hỏi – tơña

hỏi (đt)
tơña


Adơi yơr tơngan kiăng tơña nai pơtô kơ tơlơi hrăm.
Em thưa tay để hỏi thầy giáo về bài học.

hỏi thăm – tơña bla

hỏi thăm (đt)
tơña bla


Ƀing mơi nao tơña bla kơ pran jua khua plơi.
Chúng em đến hỏi thăm sức khỏe của già làng.

hói – kla

hói (tt)
kla


Ơi adơi kla akô̆ yua kơ thun thôh laih.
Ông em bị hói đầu do tuổi đã cao.

hom hem – kơbiănh

hom hem (tt)
kơbiănh


Ơi tha dlăng kơbiănh yua kơ phrâo tơgŭ mơng ruă.
Cụ già trông hom hem vì vừa mới ốm dậy.

hòm – hip

hòm (dt)
hip


Amĭ piôh sum ao să amăng sa bôh hip kyâo.
Mẹ để quần áo thổ cẩm trong chiếc hòm gỗ.

ho – pơtuk

ho (đt)
pơtuk


Adơi pơtuk anun amĭ brơi mñum jrao hla kyâo.
Em bị ho nên mẹ cho uống thuốc thảo dược.

ho he – dô̆ kret

ho he (tt)
dô̆ kret


Dong ƀơi anap khua sang hră, adơi ƀu khin dô̆ kret ôh.
Đứng trước thầy hiệu trưởng, em không dám ho he.

ho hen – pơtuk hngot

ho hen (tt)
pơtuk hngot


Ơi tha juăt pơtuk hngot glak adai rơ-ot.
Cụ già thường bị ho hen khi thời tiết trở lạnh.

Lên đầu trang