hố – amăng
hố (dt)
amăng
Ama čôh sa bôh amăng dơlam kiăng prap pla phun bơ.
Bố đào một cái hố sâu để chuẩn bị trồng cây bơ.
hố (dt)
amăng
Ama čôh sa bôh amăng dơlam kiăng prap pla phun bơ.
Bố đào một cái hố sâu để chuẩn bị trồng cây bơ.
hộ (dt)
akô̆ sang
Khua bruă pơdai kơtor pơtô hơdră bruă kơ rim akô̆ sang amăng plơi.
Cán bộ nông nghiệp hướng dẫn kỹ thuật cho từng hộ trong làng.
hộ khẩu (dt)
hră akô̆ sang
Rim bôh sang anô̆ khom kiăng hmâo hră akô̆ sang kiăng wai lăng ană plơi.
Mỗi gia đình đều cần có sổ hộ khẩu để quản lý dân cư.
hộ sinh (dt)
pô mă ƀôi
Amai anun lĕ sa čô bơnai pô mă ƀôi triăng biă mă ƀơi anih pơjrao ƀao.
Chị ấy là một nữ hộ sinh rất tận tâm ở trạm y tế xã.
hốc (dt)
amăng drong
Čim tok kyâo juăt ngă hruh amăng drong kyâo tha.
Chú chim gõ kiến thường làm tổ trong hốc cây già.
hốc hác (tt)
kơƀiă kơƀiăñ
Tơdơi kơ bưp tơlơi ruă kơtang, ƀô̆ mta wa anun dlăng kơƀiă kơƀiăñ biă mă.
Sau cơn bạo bệnh, khuôn mặt của bác ấy trông rất hốc hác.
hộc (đt)
ơ uk
Mơnuih ngă bruă ngă bruă rơgao pran jua truh kơ drah ƀlĕ ơ uk.
Người thợ làm việc quá sức dẫn đến hộc máu.
hoàn chỉnh (đt)
pơgiong hĭ
Tơpul bơtơbiă gơnam glak pơgiong hĭ hơdră rah pla.
Tổ sản xuất đang hoàn chỉnh kế hoạch gieo trồng.
hoàn thành (đt)
giong
Adơi ngă giong laih bruă wai lăng anih hrăm.
Em đã hoàn thành xong nhiệm vụ trực nhật lớp.
hoàn toàn (dt)
abih bang
Adơi tŭ ư abih bang hong tơlơi lăi pơgôp mơng gơyut.
Em đồng ý hoàn toàn với ý kiến đóng góp của bạn.