hô hào – iâo mthưr
hô hào (đt)
iâo mthưr
Ơi tha plơi iâo mthưr ƀing dam dra hrom tơdruă pơkra jơlan nao rai.
Già làng hô hào thanh niên cùng nhau sửa sang đường xá.
hô hào (đt)
iâo mthưr
Ơi tha plơi iâo mthưr ƀing dam dra hrom tơdruă pơkra jơlan nao rai.
Già làng hô hào thanh niên cùng nhau sửa sang đường xá.
hô hoán (đt)
ur hrek
Djop mơnuih ur hrek glak ƀuh jơlah apui ƀong ƀơi gah akiăng dlai.
Mọi người hô hoán khi thấy ngọn lửa cháy ở phía bìa rừng.
hồ (dt)
dơnao
Dơnao Ayun Hạ lĕ sa bôh anih dlăng ngui hiam biă mă mơng čar ta.
Hồ Ayun Hạ là một danh lam thắng cảnh đẹp của tỉnh ta.
hồ (dt)
ia ƀlit
Adơi yua ia ƀlit ngă hong tơpung pơđai brach kiăng ƀlir dum rup čah.
Em dùng hồ làm bằng bột mì để dán những bức tranh vẽ.
hộ (đt)
djru
Gơyut amuaih tŭ mă djru kâo kơdung hră anai ƀiă đah hŏ.
Bạn vui lòng xách hộ mình cái túi sách này với nhé.
hồ đồ (tt)
sop blop
ƀing ta ƀu dui hmâo dum tơlơi pơhiăp sop blop kơƀah tơhnal ôh.
Chúng ta không nên có những lời nói hồ đồ thiếu căn cứ.
hồ sơ (dt)
hră plin
Adơi prap rơmet djop hră plin kiăng čih anăn hrăm bruă mñiam.
Em chuẩn bị đầy đủ hồ sơ để đăng ký học nghề dệt.
hổ (dt)
rơmông
Tơlơi ruai đưm lăi kơ thun hlâo rơmông juăt tơbiă rai amăng dlai.
Truyện cổ kể rằng ngày xưa hổ thường xuất hiện trong rừng.
hổ thẹn (tt)
mlâo
Gơyut mưn ƀuh mlâo yua kơ ƀu tơpă ôh amăng mông kơsem hrăm.
Bạn cảm thấy hổ thẹn vì đã không trung thực trong kiểm tra.
hỗ trợ (đt)
gum djru
Sang hră gum djru sum ao hang hră pơ-ar kơ ƀing čơđai hrăm tơnap tap.
Nhà trường hỗ trợ quần áo và sách vở cho học sinh khó khăn.