Tên tác giả: admin

ý định – anô̆ min

ý định (dt)
anô̆ min


Kâo mâo anô̆ min nao čuă hma mguah pơgi.
Tôi có ý định đi thăm rẫy vào sáng mai.

ý đồ – anô̆ kiăng ngă

ý đồ (dt)
anô̆ kiăng ngă


Ñu mâo anô̆ kiăng ngă sat kơ kual dlai rơ-ông.
Anh ta có ý đồ xấu với khu rừng già.

ý kiến – tơlơi lăi

ý kiến (dt)
tơlơi lăi


Ană plei glăk bơčrông kiăng kơ brơi tơlơi lăi.
Bà con đang thảo luận để đóng góp ý kiến.

ý muốn – anô̆ kiăng

ý muốn (dt)
anô̆ kiăng


Bruă ngă giong hiam tui hang anô̆ kiăng.
Công việc thành công tốt đẹp như ý muốn.

ý nghĩ – tơlơi min

ý nghĩ (dt)
tơlơi min


Anăm djă dum tơlơi min rơngôt amăng pran.
Đừng giữ những ý nghĩ buồn phiền trong lòng.

ý nghĩa – anô̆ yua

ý nghĩa (dt)
anô̆ yua


Hrơi huă pơsat mâo anô̆ yua prong biă mă.
Ngày lễ bỏ mả có ý nghĩa văn hóa rất lớn.

ý nghĩa – anô̆ yôm

ý nghĩa (dt)
anô̆ yôm


Gum djru rim čô mơnuih jing bruă ngă hmâo anô̆ yôm.
Giúp đỡ mọi người là một việc làm ý nghĩa.

ý nhị – hơgom

ý nhị (tt)
hơgom


Tơlơi tlao amai anun hơgom biă mă.
Nụ cười của chị ấy rất ý nhị.

ý thức – tơlơi thâo

ý thức (dt)
tơlơi thâo


čơđai hrăm hră kiăng mâo tơlơi thâo pơgang lon ala.
Học sinh cần có ý thức bảo vệ môi trường.

ý thức – thâo hluh

ý thức (đt)
thâo hluh


Kâo thâo hluh bruă ngă ta pô kơ ană plei.
Tôi ý thức được nhiệm vụ của mình đối với dân làng.

Lên đầu trang