Tên tác giả: admin

ai – hlơi

Loại từ: đại từ

Tiếng Việt: ai

Tiếng Jrai: hlơi


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Có ai trong nhà không?

Tiếng Jrai: Hmâo hlơi amăng sang mơh?

an ủi – alum

Loại từ: đt

Tiếng Việt: an ủi

Tiếng Jrai: alum


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Nói lời an ủi

Tiếng Jrai: Pơhiăp alum

an toàn – hơ et

Loại từ: đt

Tiếng Việt: an toàn

Tiếng Jrai: hơ et


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Áp dụng biện pháp an toàn

Tiếng Jrai: Mă yua bruă hơ-et

ác – ƀai

Loại từ: tt

Tiếng Việt: ác

Tiếng Jrai: ƀai


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Bọn giặc ác lắm

Tiếng Jrai: ƀing ayăt ƀai biă mă.

an toàn – djreh djom

Loại từ: đt

Tiếng Việt: an toàn

Tiếng Jrai: djreh djom


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Mọi việc an toàn, trót lọt

Tiếng Jrai: Dum bruă djreh djom, dui gan gao

an dưỡng – ngui pơdơi

Loại từ: đt

Tiếng Việt: an dưỡng

Tiếng Jrai: ngui pơdơi


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Trại an dưỡng

Tiếng Jrai: Sang ngui pơdơi.

ái – hơ-ơch

Loại từ: tht

Tiếng Việt: ái

Tiếng Jrai: hơ-ơch


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Chào thân ái!

Tiếng Jrai: Kơ kuh hơ-ơch!

an ninh – tơlơi rơnuk mơ ak

Loại từ: đt

Tiếng Việt: an ninh

Tiếng Jrai: tơlơi rơnuk mơ ak


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Giữ gìn an ninh

Tiếng Jrai: Wai kơjap tơlơi rơnuk mơ-ak

an nhàn – mơ ak hlak

Loại từ: tt

Tiếng Việt: an nhàn

Tiếng Jrai: mơ ak hlak


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Cuộc sống an nhàn

Tiếng Jrai: Tơlơi hơdip mơ-ak hlak.

ách – ach

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ách

Tiếng Jrai: ach


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Mắc ách trâu

Tiếng Jrai: Truă ach kơbao.

Lên đầu trang