Tên tác giả: admin

y hệt – kar hang

y hệt (tt)
kar hang


Čơđeh muai anai tlao kar hang ama ñu.
Đứa bé này cười y hệt bố nó.

y nguyên – dô̆ hnong

y nguyên (tt)
dô̆ hnong


Dum tơlơi phian plei at dô̆ hnong mơn.
Những phong tục của làng vẫn giữ y nguyên.

ỷ – kơnang

(đt)
kơnang


Anăm kơnang kơ pran kơtang nao pơjuă mơnuih tơdu ôh.
Đừng ỷ vào sức mạnh mà hiếp đáp người yếu.

ỷ lại – kơnang kơ

ỷ lại (đt)
kơnang kơ


Čơđai hrăm ƀu dui kơnang kơ gơyut gơyâo ôh.
Học sinh không được ỷ lại vào bạn bè.

ý – anô̆ lăi

ý (dt)
anô̆ lăi


Dua čô gơyut anai thâo hluh anô̆ lăi tơdruă.
Hai người bạn này rất hiểu ý nhau.

ý – tơlơi min

ý (dt)
tơlơi min


Kâo kiăng thâo tơlơi min mơng khua plei.
Tôi muốn biết ý kiến của già làng.

ý – anô̆ kiăng

ý (dt)
anô̆ kiăng


Jih jang bruă ngă djơ̆ tui hang anô̆ kiăng.
Mọi việc diễn ra đúng theo ý muốn.

ý – kơdrưh ang

ý (dt)
kơdrưh ang


Mơnuih Jrai nanao djă kơdrưh ang ƀơi pin ia.
Người Jrai luôn giữ ý tứ nơi bến nước.

ý chí – tơlơi khin

ý chí (dt)
tơlơi khin


Khom mâo tơlơi khin kah dui gan gao tơlơi rin rơpa.
Phải có ý chí mới vượt qua được nghèo khó.

ý định – anô̆ min

ý định (dt)
anô̆ min


Kâo mâo anô̆ min nao čuă hma mguah pơgi.
Tôi có ý định đi thăm rẫy vào sáng mai.

Lên đầu trang