ý nhị – hơgom
ý nhị (tt)
hơgom
Tơlơi tlao amai anun hơgom biă mă.
Nụ cười của chị ấy rất ý nhị.
ý thức (dt)
tơlơi thâo
čơđai hrăm hră kiăng mâo tơlơi thâo pơgang lon ala.
Học sinh cần có ý thức bảo vệ môi trường.
ý thức (đt)
thâo hluh
Kâo thâo hluh bruă ngă ta pô kơ ană plei.
Tôi ý thức được nhiệm vụ của mình đối với dân làng.
ý tứ (dt)
anô̆ či lăi
Tơlơi khua plei pơtô hmâo lu anô̆ či lăi dơlam.
Lời dạy của già làng có nhiều ý tứ sâu sắc.
xử tử (đt)
pơdjai
Luât pơkă kơtang khip pô pơdjai mơnuih hong tơlơi phat pơdjai.
Luật pháp nghiêm trị kẻ giết người bằng án xử tử.
xứ sở (dt)
čar kmar
Mơnuih Jrai nanao khăp ƀu eng kơ plei pla čar kmar pô.
Người Jrai luôn yêu quý quê hương xứ sở mình.
xưa nay (tt)
phrâo anai
Phrâo anai ană plei at rơnak tui tơlơi phian ngă yang tuh pin ia.
Xưa nay dân làng vẫn giữ phong tục cúng bến nước.