an toàn – hơ et
Loại từ: đt
Tiếng Việt: an toàn
Tiếng Jrai: hơ et
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áp dụng biện pháp an toàn
Tiếng Jrai: Mă yua bruă hơ-et
Loại từ: đt
Tiếng Việt: an toàn
Tiếng Jrai: hơ et
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áp dụng biện pháp an toàn
Tiếng Jrai: Mă yua bruă hơ-et
Loại từ: đt
Tiếng Việt: an toàn
Tiếng Jrai: djreh djom
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Mọi việc an toàn, trót lọt
Tiếng Jrai: Dum bruă djreh djom, dui gan gao
Loại từ: đt
Tiếng Việt: an tâm
Tiếng Jrai: hơđong
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: An tâm làm việc
Tiếng Jrai: Hơđong pran hơtai ngă bruă
Loại từ: tt
Tiếng Việt: an nhàn
Tiếng Jrai: mơ ak hlak
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Cuộc sống an nhàn
Tiếng Jrai: Tơlơi hơdip mơ-ak hlak.
Loại từ: đt
Tiếng Việt: an dưỡng
Tiếng Jrai: ngui pơdơi
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Trại an dưỡng
Tiếng Jrai: Sang ngui pơdơi.
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ám sát
Tiếng Jrai: hơgom
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ám sát tên ác ôn
Tiếng Jrai: Pơdjai hơgom mnuih ngă sat
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ám hại
Tiếng Jrai: dop pơdjai
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Địch ám hại anh ấy
Tiếng Jrai: Ayăt dop pơdjai ayong anun
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ám chỉ
Tiếng Jrai: lăi kơ
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nói ám chỉ
Tiếng Jrai: Pơhiăp lăi kơ
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ám ảnh
Tiếng Jrai: pơƀuh
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nỗi lo sợ thường xuyên ám ảnh
Tiếng Jrai: Tơlơi hŭi pơƀuh nanao
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ám
Tiếng Jrai: ngor
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ám suốt ngày, mất cả việc
Tiếng Jrai: Ngor nanao rơngiă bruă.