họng – rơkông đok
họng (dt)
rơkông đok
Adơi brah rơkông đok anun lĕ pơhiăp ƀrô ƀiă.
Em bị viêm họng nên nói giọng hơi khàn.
họng (dt)
rơkông đok
Adơi brah rơkông đok anun lĕ pơhiăp ƀrô ƀiă.
Em bị viêm họng nên nói giọng hơi khàn.
họng (dt)
mbah
Mơnuih hyu lua mă djă rơ-it mbah drơi hlô kơtang.
Người thợ săn túm chặt họng con thú dữ.
họng (dt)
tơdŭ
Mêt tơhan glak sut agaih tơdŭ phao brơi kơđiang.
Chú lính đang lau chùi họng súng cẩn thận.
hóp (tt)
kơƀôm
Yua kơ rơmon sui hrơi anun dua bơnah ƀô̆ kơƀôm glăi.
Vì đói lâu ngày nên hai má bạn ấy hóp lại.
họp (đt)
jơnum
ƀing amai bơnai jơnum bơčrông gah bruă mñiam bơnal să.
Các chị em phụ nữ họp bàn về việc dệt vải thổ cẩm.
họp hành (đt)
jơnum jơnanh
ƀing nai pơtô glak jơnum jơnanh kiăng prap rơmet kơ hrơi pơphun hrăm.
Thầy cô giáo đang họp hành để chuẩn bị cho lễ khai giảng.
họp mặt (đt)
jơnum jơnăi
Plơi pla pơkra tơlơi jơnum jơnăi kơ ƀing čơđai hrăm nao hrăm ƀơi ataih glăi.
Buôn làng tổ chức họp mặt các bạn sinh viên đi học xa về.
hót (đt)
mơñi
Jua čim mơñi bơrơhao pơ ngô̆ dum than kơphe glak čuh bơnga.
Tiếng chim hót líu lo trên những cành cà phê đang nở hoa.
hô (đt)
ur kraih
Gơyut khua anih ur kraih gru pơhiăp kiăng abih bang sang hră kôkuh hla gru.
Bạn lớp trưởng hô khẩu hiệu để toàn trường chào cờ.
hô (tt)
čơđuh
Čơđeh muai hmâo tơgơi čơđuh ƀơƀiă dlăng hiam rô̆ biă.
Đứa bé có hàm răng hơi hô trông rất đáng yêu.