hõm mắt – hôp
hõm mắt (tt)
hôp
Ƀô̆ mta rơwang anun yơh dua bơnah mta hôp rơđah.
Khuôn mặt gầy nên hai hõm mắt lộ rõ.
hõm mắt (tt)
hôp
Ƀô̆ mta rơwang anun yơh dua bơnah mta hôp rơđah.
Khuôn mặt gầy nên hai hõm mắt lộ rõ.
hóm (tt)
ngor hơdač
Mêt anun hmâo hơdră pơhiăp ngor hơdač biă mă.
Chú ấy có cách nói chuyện rất hóm.
hóm hỉnh (tt)
thâo ngor
Nai pơtô ruai dum tơlơi thâo ngor mơ-ak.
Thầy giáo kể những câu chuyện hóm hỉnh.
hòn (dt)
tơlô̆
Dum tơlô̆ pơtâo anet dô̆ rơgao ƀơi keng ia črôh.
Những hòn đá nhỏ nằm rải rác bên bờ suối.
hong khô (đt)
ƀhu
Amai djă ba sum ao nao ƀhu gah yŭ yang hrơi.
Chị đem quần áo ra hong khô dưới nắng.
hòng (lừ)
kiăng
Mơnuih sat kiăng pơdop mă dum tơlơi sôh hmâo ngă.
Kẻ xấu hòng che đậy những lỗi lầm đã làm.
hỏng (tt)
ram
Dang wang adơi ram laih kiăng kơ khom pơkra.
Chiếc xe đạp của em bị hỏng cần phải sửa.
hỏng (đt)
lê̆
Gơyut anun ƀơngot yua kơ pơplông lê̆ amăng tal hrăm anai.
Bạn ấy buồn vì thi hỏng học kỳ này.
hóng (đt)
čơkă
Djop mơnuih dô̆ gah anap sang kiăng čơkă angin riô̆.
Mọi người ngồi trước hiên nhà hóng gió mát.
hóng (đt)
pơnging
Čơđai muai mta pơnging pơ bah amăng tơguan amĭ mơng hma glăi.
Bé hóng mắt ra cửa chờ mẹ đi rẫy về.