hỡi – ơ / ah
hỡi (th)
ơ / ah
Ơ ƀing gơyut, hrom hrăm hră wŏ.
Hỡi các bạn, hãy cùng nhau học tập.
hơn (tt)
tơdlưn hlôh
Amăng bruă hrăm, ñu kiăng tơdlưn hlôh gơyut nanao.
Trong học tập, em ấy luôn muốn hơn bạn.
hõm (tt)
kơƀap
Dua bĕ mta gơyut kơƀap dơlam yua kơ kơƀah pit.
Đôi mắt bạn ấy bị hõm sâu vì thiếu ngủ.