Tên tác giả: admin

huyên thuyên – ƀruk ƀrak

huyên thuyên (tt)
ƀruk ƀrak


Anăm pơhiăp ƀruk ƀrak abih hrơi hŏ.
Đừng có ăn nói huyên thuyên suốt ngày.

huyện – tring

huyện (dt)
tring


čar Gia Lai mâo lu tring pha ra tơdruă.
Tỉnh Gia Lai có nhiều huyện khác nhau.

huyết thống – gop djuai

huyết thống (dt)
gop djuai


Gơñu lĕ ƀing mơnuih hrom gop djuai.
Họ là những người cùng huyết thống.

huyệt – amăng luh

huyệt (dt)
amăng luh


ƃing đah rơkơi glăk čôh amăng luh.
Những người đàn ông đang đào huyệt.

huýt – huăč

huýt (đt)
huăč


Ayong anun huăč angin kiăng iâo gơyut.
Anh ấy huýt sáo để gọi bạn bè.

huýt – iup

huýt (đt)
iup


Jua iup sup ple pơthâo mông ngă bruă.
Tiếng huýt còi báo hiệu giờ làm việc.

hư – ram

(tt)
ram


Dang wang kâo hmâo ram laih yơh.
Chiếc xe đạp của tôi bị hư rồi.

hư đốn – ram ƀam

hư đốn (tt)
ram ƀam


Anăm brơi ană bă pơjing mơnuih ram ƀam hŏ.
Đừng để con cái trở nên hư đốn.

hư hại – ram rai

hư hại (tt)
ram rai


Hlat čao ngă ram rai pơdai kơtor mơnuih ƀôn sang.
Sâu bệnh làm hư hại mùa màng của dân.

hớn hở – hok kơdok

hớn hở (tt)
hok kơdok


Rim čô mơnuih nao bơjơnum plơi hok kơdok.
Mọi người hớn hở đi dự hội làng.

Lên đầu trang