huyên thuyên – ƀruk ƀrak
huyên thuyên (tt)
ƀruk ƀrak
Anăm pơhiăp ƀruk ƀrak abih hrơi hŏ.
Đừng có ăn nói huyên thuyên suốt ngày.
huyên thuyên (tt)
ƀruk ƀrak
Anăm pơhiăp ƀruk ƀrak abih hrơi hŏ.
Đừng có ăn nói huyên thuyên suốt ngày.
huyện (dt)
tring
čar Gia Lai mâo lu tring pha ra tơdruă.
Tỉnh Gia Lai có nhiều huyện khác nhau.
huyết thống (dt)
gop djuai
Gơñu lĕ ƀing mơnuih hrom gop djuai.
Họ là những người cùng huyết thống.
huyệt (dt)
amăng luh
ƃing đah rơkơi glăk čôh amăng luh.
Những người đàn ông đang đào huyệt.
huýt (đt)
iup
Jua iup sup ple pơthâo mông ngă bruă.
Tiếng huýt còi báo hiệu giờ làm việc.
hư đốn (tt)
ram ƀam
Anăm brơi ană bă pơjing mơnuih ram ƀam hŏ.
Đừng để con cái trở nên hư đốn.
hư hại (tt)
ram rai
Hlat čao ngă ram rai pơdai kơtor mơnuih ƀôn sang.
Sâu bệnh làm hư hại mùa màng của dân.
hớn hở (tt)
hok kơdok
Rim čô mơnuih nao bơjơnum plơi hok kơdok.
Mọi người hớn hở đi dự hội làng.