hụt – tơpluč
hụt (tt)
tơpluč
Ayong anun tơkiă tơpluč hĭ sa čran hrĕ.
Anh ấy cắt hụt một đoạn dây thừng.
hụt (tt)
tơpluč
Ayong anun tơkiă tơpluč hĭ sa čran hrĕ.
Anh ấy cắt hụt một đoạn dây thừng.
hụt (tt)
phuih
Mơnuih hyu lua pơnah phluih hĭ hlô mnong.
Người thợ săn bắn hụt con thú rừng.
huy chương (dt)
grat mah
Mơnuih kơdat kơplong mă tŭ grat mah yôm phan.
Vận động viên vinh dự nhận huy chương vàng.
huy động (đt)
râo mơdưn
Plei râo mơdưn ƀing ngă bruă kiăng pơkra jơlan.
Làng huy động nhân công để sửa đường.
huy hiệu (dt)
gru grua
Adơi čut gru grua ƀơi hnap ao.
Em cài huy hiệu trên ngực áo.
huy hoàng (tt)
rơđah rơđông
Pơđiă mguah rơđah rơđông biă mă.
Ánh nắng buổi sớm thật huy hoàng.
huỷ (đt)
bơrơngiă
Hră plin đưm hmâo bơrơngiă hĭ abih bang.
Hồ sơ cũ đã bị hủy bỏ hoàn toàn.
huỷ bỏ (đt)
lui hĭ
ƃing ta hrom lui hĭ dum tơlơi phian sat.
Chúng ta hãy cùng nhau hủy bỏ các hủ tục.
hủy hoại (đt)
pơram pơrai
Ia ling pơram pơrai abih hma pơdai.
Lũ lụt đã hủy hoại hết nương rẫy.
huyên náo (tt)
nganh tơbanh
Jua čiñ gong đuh rai nganh tơbanh.
Tiếng cồng chiêng vang lên huyên náo.