kẻ – treh / gat
kẻ (đt)
treh / gat
Ih yua gai treh sa glông tơpă amăng hră čih.
Em dùng thước kẻ một đường thẳng vào vở.
kẻ (đt)
treh / gat
Ih yua gai treh sa glông tơpă amăng hră čih.
Em dùng thước kẻ một đường thẳng vào vở.
kẻ (đt)
čih
ƃing tơdam čih gru anăn kiăng kơkuh bơjơnum.
Thanh niên kẻ khẩu hiệu chào mừng ngày hội.
kẻ cắp (dt)
mơnuih dop
ƃing ta kiăng kơ kơčang kơ mơnuih dop.
Chúng ta phải cảnh giác với kẻ cắp.
kẻ cướp (dt)
mơnuih dop kưp
Tơlơi pơkă amra bơkơhmal dum mơnuih dop kưp.
Pháp luật sẽ trừng trị những kẻ cướp.
kẽ (dt)
hluh / tơhư
Tơkuih mut gan amăng hluh pơnăng sang.
Con chuột chui qua kẽ hở của vách nhà.
kèm (đt)
kep hrom
Brơi hră rơkâo hrăm kep hrom hră phaih tơkeng.
Hãy nộp đơn xin học kèm theo giấy khai sinh.
kèm (đt)
tui dlăng
Mơnuih pah bôh lông khul gơñu dui tui dlăng kơjap biă.
Cầu thủ đội bạn bị kèm rất chặt.
kèm (đt)
djru
Nai bơnai glăk djru čơđai hrăm tơdu.
Chị giáo viên đang kèm cho học sinh yếu.