inh ỏi – bơrơheo
inh ỏi (tt)
bơrơheo
ƃing rơdêh čơpet sup ple bơrơheo ƀơi jơlan plơi.
Xe cộ bấm còi inh ỏi trên đường làng.
inh ỏi (tt)
bơrơheo
ƃing rơdêh čơpet sup ple bơrơheo ƀơi jơlan plơi.
Xe cộ bấm còi inh ỏi trên đường làng.
ít (tt)
ƀiă thiă
Prăk dô̆ glăi amăng kơdung lĕ ƀiă thiă biă mă.
Số tiền còn lại trong túi rất ít.
ỉu (tt)
rơ-un
Hot piôh sui hrơi rơngiăo lĕ rơ-un hĭ.
Thuốc lá để ngoài trời lâu ngày bị ỉu.
ỉu (tt)
rơngôt
Ƀô̆ mta čơđai muai dlăng rơngôt biă mă.
Nét mặt của đứa trẻ trông thật ỉu.
ỉu xìu (tt)
kơƀôm
Ayong anun kơƀôm yua kơ ƀu dui nao bơjơnum ôh.
Cậu ấy ỉu xìu vì không được đi chơi hội.
kơ nia (dt)
phun tơnia
Phun tơnia lĕ djuai kyâo juăt ƀuh ƀơi lon Dap kơdư.
Cây kơ nia là loài cây quen thuộc ở Tây Nguyên.
ke (đt)
tô̆
Ama glăk tô̆ glăi bơƀung sang brơi kơjap.
Bố đang ke lại mái nhà cho chắc chắn.
kè (đt)
bư̆
Ană plơi hrom bư̆ pơtâo ƀơi akiang hnôh ia.
Dân làng cùng nhau kè đá bên bờ suối.
kẻ (dt)
pô / đa
Đa dô̆ đa nao amăng hrơi ngă yang lu biă mă.
Kẻ ở người đi trong buổi lễ rất đông đúc.