ích kỷ – klih
ích kỷ (tt)
klih
Rim čô mơnuih ƀu khăp kơ mơnuih klih ôh.
Mọi người không thích người có tính ích kỷ.
ích kỷ (tt)
klih
Rim čô mơnuih ƀu khăp kơ mơnuih klih ôh.
Mọi người không thích người có tính ích kỷ.
ích lợi (dt)
bruă hmâo yua
Bruă hrăm hră ba rai lu tơlơi hmâo yua kơ drơi jan pô.
Việc học tập mang lại nhiều ích lợi cho bản thân.
im (tt)
rơ-iăt
ƃing čơđai hrăm hră dô̆ rơ-iăt amăng anih wŏ.
Các em học sinh hãy ngồi im trong lớp.
im ỉm (tt)
rơ-iăt thiat
Bah amăng sang đưm krư̆ rơ-iăt thiat.
Cánh cửa ngôi nhà cũ đóng im ỉm.
im lặng (tt)
dô̆ kret
Abih anih hrăm dô̆ kret hmư̆ nai pơtô pơtô hră.
Cả lớp im lặng lắng nghe thầy giáo giảng bài.
im lặng (tt)
dô̆ iăt
Ih dô̆ iăt kiăng brơi yă pơdơi sa blĕ hŏ.
Con hãy im lặng để bà nghỉ ngơi nhé.
ỉm (đt)
dô̆ tơtreh
ƃing ta ƀu dui dô̆ tơtreh hĭ dum tơlơi sôh ôh.
Chúng ta không được ỉm đi những lỗi lầm.
in (đt)
tơčôh
Hơdrôm hră anai hmâo tơčôh rơđah rơđông biă mă.
Quyển sách giáo khoa này được in rất rõ ràng.
in (đt)
kơđom
Rup plơi pla kơđom dơlam amăng tơlơi hơdor kâo.
Hình ảnh buôn làng in sâu trong trí nhớ của tôi.
inh (tt)
nganh
Jua pơtưh nganh tơngia ƀơi gah dlai.
Tiếng sấm vang lên inh tai ngoài rừng.