hữu ích – hmâo yua
hữu ích (tt)
hmâo yua
Pla dong kyâo mtah lĕ bruă ngă hmâo yua.
Trồng thêm cây xanh là một việc làm hữu ích.
hữu ích (tt)
hmâo yua
Pla dong kyâo mtah lĕ bruă ngă hmâo yua.
Trồng thêm cây xanh là một việc làm hữu ích.
hữu nghị (dt)
pơjuat
Tơlơi khăp pơjuat krah dum djuai ania kơjap nanao.
Tình hữu nghị giữa các dân tộc rất bền vững.
hữu ý (tt)
hmâo min anô̆
Ayong anun hmâo min anô̆ djru kâo ngă tơlơi hrăm tơnap.
Anh ấy hữu ý giúp tôi làm bài tập khó.
hưởng ứng (đt)
tŭ ư
Ƀing tơdam tŭ ư tơlơi glak pơplông mơng ƀao.
Thanh niên hưởng ứng phong trào thi đua của xã.
ì (tt)
tơnguk
Bôh rơdêh prong ram anun yơh tơnguk ƀơi krah jơlan.
Chiếc xe tải bị hỏng nên ì ra giữa đường.
ì (tt)
amưng
Anăm dô̆ amưng tơ anun samơ̆ ƀu kiăng ngă bruă hŏ.
Đừng ngồi ì ra đó mà không chịu làm việc.
ì ạch (tt)
ih ưh
drơi kơbao đôh rơdêh ih ưh đĭ gah ngô̆ čư̆ dlông.
Con trâu kéo xe ì ạch đi lên dốc cao.
ì ẩm (tt)
gơgruk
Jua pơtưh gơgruk mơng gah dlai ataih rai.
Tiếng sấm vang lên ì ẩm từ phía rừng xa.
í ới (tt)
bơrơčôk
Ƀing čơđai muai iâo tơdruă bơrơčôk ƀơi tơdron sang hră.
Trẻ em gọi nhau í ới trên sân trường.
ích (tt)
hmâo yua
Kơbao rơmô lĕ dum drơi mnong hmâo yua kơ mơnuih ngă hma.
Trâu bò là những vật nuôi rất có ích cho nhà nông.