hương – ñang
hương (dt)
ñang
Rim čô mơnuih čuh ñang kiăng hơdor kơ prin tha.
Mọi người thắp nén hương để nhớ ơn tổ tiên.
hương (dt)
ñang
Rim čô mơnuih čuh ñang kiăng hơdor kơ prin tha.
Mọi người thắp nén hương để nhớ ơn tổ tiên.
hương vị (dt)
ƀâo mnâo
Ƀâo mnâo asơi phrâo plơi pla ƀâo bơngưi jơman biă mă.
Hương vị cơm mới của làng thật thơm ngon.
hưởng (đt)
tŭ yua
Ană plơi dui tŭ yua lu tơlơi pơkă phrâo.
Dân làng được hưởng nhiều chính sách mới.
hưởng thụ (đt)
kiăng yua
Ƀing ta kiăng kơ triăng ngă bruă laih anun kah kiăng yua.
Chúng ta nên chăm chỉ làm việc rồi mới hưởng thụ.
hướng (dt)
anap
Sang phrâo pơjing pơwih nao pơ anap gah yang hrơi đĭ.
Ngôi nhà mới xây quay về hướng đông.
hươu (dt)
kơtong
drơi kơtong dlai glăk ƀong rok ƀơi akiang hnôh ia.
Con hươu rừng đang ăn cỏ bên bờ suối.
hướng (dt)
gah
Angin pưh kơtang mơng gah čư̆ gah iao.
Gió thổi mạnh từ hướng núi phía tây.
hướng (đt)
pơnging nao
Nai pơtô pơnging nao čơđai amăng bôh tơlơi hrăm phrâo.
Thầy giáo hướng học sinh vào bài học mới.
hưu (đt)
pơdơi bruă
Ama kâo pơdơi bruă mơng thun hlâo laih yơh.
Bố tôi đã nghỉ hưu từ năm ngoái.
hữu cơ (tt)
tơlơi kơjap
Dua bôh bruă anai mâo tơlơi kơjap tơdruă gơñu.
Hai sự việc này có mối quan hệ hữu cơ với nhau.