hứa – ƀuan
hứa (đt)
ƀuan
Kâo ƀuan amra hrăm hră triăng nanao.
Tôi hứa sẽ luôn học tập chăm chỉ.
hứa hẹn (đt)
ƀuan tơbuan
Thun hrăm anai ƀuan tơbuan lu bôh than klă.
Năm học này hứa hẹn nhiều kết quả tốt.
hửng (tt)
mua mguah rơđah
Adai mguah rơđah ƀơi gah ngô̆ dum čư̆.
Trời hửng sáng trên các đỉnh núi.
hứng thú (tt)
kơ sur pran dan
Tơlơi hrăm phrâo pơjing kơ-sur pran dan kơ čơđai.
Bài học mới tạo hứng thú cho học sinh.
hứng (tt)
mơ ak
Ayong anun mơ-ak ngă bruă hmar biă mă.
Anh ấy hứng lên thì làm rất nhanh.
hứng khởi (tt)
hok kơdok
Ƀing gih hok kơdok mut amăng thun hrăm phrâo.
Các em hứng khởi bước vào năm học mới.
hứng (đt)
pơđŭ
Amai anun yua kơthung kơsu kiăng pơđŭ ia hơjan.
Chị ấy dùng xô nhựa để hứng nước mưa.
hứng thú (tt)
hok mơ-ak
čơđai hrăm hră hok mơ-ak biă mă glăk hrăm tơlơi Jrai.
Học sinh rất hứng thú khi được học tiếng Jrai.
hừng hực (tt)
suk sul
Ƀing tơdam amăng plơi hmâo suk sul pran jua.
Thanh niên trong làng có khí thế hừng hực.
hương (dt)
ayuh
Ayuh bơnga dlai ƀâo bơngưi lar hyu djop anih.
Hương hoa rừng tỏa thơm ngát khắp nơi.