kê – đal
kê (đt)
đal
Ama glăk đal jong kơƀang brơi kơjap.
Bố đang kê lại chân bàn cho chắc chắn.
kê (đt)
dưm
Ih dưm kơƀang anai ƀơi črâo sang wŏ hŏ.
Em hãy kê chiếc bàn này vào góc nhà nhé.
kê khai (đt)
phaih pơđah
Khua mua glăk phaih pơđah akô̆ mơnuih amăng plơi.
Cán bộ đang kê khai nhân khẩu trong làng.
kề (tt)
mtring
Dua čô gơyut dô̆ jê̆ mtring tơdruă kiăng ră ruai.
Hai người bạn ngồi kề bên nhau trò chuyện.
kể (đt)
ră ruai / rơwuai
Yă glăk ră ruai tơlơi ruai đưm kơ ƀing tơčô hmư̆.
Bà đang kể chuyện cổ tích cho các cháu nghe.
kể (đt)
lăi
Nai pơtô lăi anăn rim čô čơđai hrăm hmâo tŭ bơni.
Thầy giáo kể tên từng học sinh được khen thưởng.
kể (đt)
pơbrui
ƃing ta anăm pơbrui dum tơlơi rơngôt anun wŏ.
Chúng ta đừng kể lại những chuyện buồn đó.
kể (tt)
lăi jing
Dum bôh hiăp ayong anun lăi at jing djơ̆ mơn.
Những lời anh ấy nói kể cũng đúng đấy.
kể lể (đt)
ruai pơƀuh
Amai anun ruai pơƀuh tơlơi hơdip tơnap kơ amĭ pô.
Cô ấy kể lể sự tình khó khăn cho mẹ nghe.
kế sách (dt)
mơnach
Tha plơi pơmin lu mơnach klă kiăng bơwih ƀong.
Già làng nghĩ ra nhiều kế sách hay để làm ăn.