kéo – pĕ
kéo (đt)
pĕ
Ayong anun glăk pĕ brô̆ amăng hrơi bơjơnum plơi.
Anh ấy đang kéo nhị trong lễ hội của làng.
kéo (đt)
pĕ
Ayong anun glăk pĕ brô̆ amăng hrơi bơjơnum plơi.
Anh ấy đang kéo nhị trong lễ hội của làng.
kéo (đt)
hơdui
Ƀing bơnai Jrai juăt hơdui hrĕ mrai kiăng mñam bơnal.
Phụ nữ Jrai thường kéo sợi để dệt vải.
kéo (đt)
đôh
Ană plơi hrom đôh nao dlăng pơdah čiñ gong.
Dân làng kéo nhau đi xem biểu diễn cồng chiêng.
kéo (đt)
ngă truh
Tơlơi jơnum mơng ƀao ngă truh kơ tlam mmot.
Cuộc họp của xã kéo dài đến tận chiều tối.
kẹo (dt)
ƀanh
Amĭ blơi sa hruh ƀanh kĕo kơ ƀing ană khăp.
Mẹ mua một gói kẹo cho các con yêu.
kép (tt)
dua
Mơnuih kơdat kơplong glăk pơhram ƀơi yông hmâo dua ƀĕ.
Vận động viên đang tập luyện trên xà kép.
kẹp (dt)
tơsi kep
Bôh tơsi kep amŭ anai dlăng hiam biă mă.
Chiếc kẹp tóc này nhìn rất xinh xắn.
kê (dt)
hơkuai
Sang anô̆ kâo hmâo pla sa anô̆ hơkuai ƀơi hma.
Gia đình tôi có trồng một đám kê trên rẫy.