Tên tác giả: admin

kén – ruah

kén (đt)
ruah


Ƀing ta kiăng kơ ruah pơjêh pơdai klă.
Chúng ta nên kén chọn giống lúa tốt.

kén chọn – hyu ruah

kén chọn (tt)
hyu ruah


Amai anun hyu ruah biă mă glak blơi gơnam.
Cô ấy rất kén chọn trong việc mua sắm.

kén ăn – alah ƀong

kén ăn (tt)
alah ƀong


čơđai muai anai alah ƀong dum mta añiam hla.
Đứa trẻ này rất kén ăn các loại rau.

kẻng – teng leng

kẻng (dt)
teng leng


Jua teng leng pơthâo mông nao hma truh laih.
Tiếng kẻng báo hiệu giờ ra rẫy đã điểm.

keo – ia ƀlit

keo (dt)
ia ƀlit


Kâo yua ia ƀlit kiăng ƀlir glăi hơdrôm hră tơbruch.
Tôi dùng keo để dán lại quyển sách bị rách.

keo – kong

keo (tt)
kong


ia mmih hmlơi hơtuk sui amra kong hĭ.
Mật ong nấu lâu sẽ đặc keo lại.

keo kiệt – klih khop

keo kiệt (tt)
klih khop


Mơnuih klih khop juăt ƀu dui hmâo tơlơi khăp mơng arăng ôh.
Người keo kiệt thường không được mọi người yêu mến.

kẻo – kơnh

kẻo (lừ)
kơnh


Ih hrăm hră wŏ kơnh tŭ điêm gah yŭ.
Hãy học bài đi kẻo bị điểm thấp.

kéo – čơkap

kéo (dt)
čơkap


Amai rơkâo mă čơkap kiăng kơ tơkiă bơnal.
Chị mượn chiếc kéo để cắt vải.

kéo – huă / hơdui

kéo (đt)
huă / hơdui


drơi kơbao huă rơdêh ba pơdai glăi pơ plơi.
Con trâu kéo xe chở lúa về làng.

Lên đầu trang