kén – ruah
kén (đt)
ruah
Ƀing ta kiăng kơ ruah pơjêh pơdai klă.
Chúng ta nên kén chọn giống lúa tốt.
kén (đt)
ruah
Ƀing ta kiăng kơ ruah pơjêh pơdai klă.
Chúng ta nên kén chọn giống lúa tốt.
kén chọn (tt)
hyu ruah
Amai anun hyu ruah biă mă glak blơi gơnam.
Cô ấy rất kén chọn trong việc mua sắm.
kén ăn (tt)
alah ƀong
čơđai muai anai alah ƀong dum mta añiam hla.
Đứa trẻ này rất kén ăn các loại rau.
kẻng (dt)
teng leng
Jua teng leng pơthâo mông nao hma truh laih.
Tiếng kẻng báo hiệu giờ ra rẫy đã điểm.
keo (dt)
ia ƀlit
Kâo yua ia ƀlit kiăng ƀlir glăi hơdrôm hră tơbruch.
Tôi dùng keo để dán lại quyển sách bị rách.
keo kiệt (tt)
klih khop
Mơnuih klih khop juăt ƀu dui hmâo tơlơi khăp mơng arăng ôh.
Người keo kiệt thường không được mọi người yêu mến.
kéo (đt)
huă / hơdui
drơi kơbao huă rơdêh ba pơdai glăi pơ plơi.
Con trâu kéo xe chở lúa về làng.