Tên tác giả: admin

kèm cặp – wai dlăng

kèm cặp (đt)
wai dlăng


Amĭ ama kiăng kơ wai dlăng ană bă hrăm hră.
Cha mẹ cần kèm cặp con cái học hành.

kèm nhèm – bơbring

kèm nhèm (tt)
bơbring


Ơi tha mta bơbring laih yua kơ thun lu.
Ông cụ mắt đã kèm nhèm vì tuổi già.

kém – pơtô̆

kém (tt)
pơtô̆


Adơi anun hrăm pơtô̆ gah bruă ting.
Em ấy học kém môn toán.

kém – tơdu / ƀu ai

kém (tt)
tơdu / ƀu ai


Phrâo anai pran jua kâo tơdu ƀiă.
Dạo này sức khỏe của tôi hơi kém.

kém – ƀiă

kém (tt)
ƀiă


Thun anai mă pơdai ƀiă hlôh kơ thun hlâo.
Năm nay thu hoạch lúa bị kém hơn năm ngoái.

kém cỏi – pơtô̆ đơi

kém cỏi (tt)
pơtô̆ đơi


Anăm hmâo kơnuih pơtô̆ đơi amăng bruă ngă hŏ.
Đừng có thái độ kém cỏi trong công việc.

ken – ker

ken (đt)
ker


Ană plơi glăk ker pơnư̆ jum dar sang rông.
Dân làng đang ken hàng rào quanh nhà rông.

ken – tlep

ken (đt)
tlep


Dum bôh sang pơjing tlep jĕ tơdruă.
Những ngôi nhà xây ken sát nhau.

kèn – tơki

kèn (dt)
tơki


Jua tơki đuh ngua glăi djop čư̆ dlai.
Tiếng kèn vang vọng khắp núi rừng.

kén – hruh

kén (dt)
hruh


drơi hlat glăk elek mrai ngă hruh.
Con tằm đang nhả tơ làm kén.

Lên đầu trang