kèm cặp – wai dlăng
kèm cặp (đt)
wai dlăng
Amĭ ama kiăng kơ wai dlăng ană bă hrăm hră.
Cha mẹ cần kèm cặp con cái học hành.
kèm cặp (đt)
wai dlăng
Amĭ ama kiăng kơ wai dlăng ană bă hrăm hră.
Cha mẹ cần kèm cặp con cái học hành.
kèm nhèm (tt)
bơbring
Ơi tha mta bơbring laih yua kơ thun lu.
Ông cụ mắt đã kèm nhèm vì tuổi già.
kém (tt)
tơdu / ƀu ai
Phrâo anai pran jua kâo tơdu ƀiă.
Dạo này sức khỏe của tôi hơi kém.
kém (tt)
ƀiă
Thun anai mă pơdai ƀiă hlôh kơ thun hlâo.
Năm nay thu hoạch lúa bị kém hơn năm ngoái.
kém cỏi (tt)
pơtô̆ đơi
Anăm hmâo kơnuih pơtô̆ đơi amăng bruă ngă hŏ.
Đừng có thái độ kém cỏi trong công việc.
ken (đt)
ker
Ană plơi glăk ker pơnư̆ jum dar sang rông.
Dân làng đang ken hàng rào quanh nhà rông.