kêu lên – ayâo đĭ
kêu lên (đt)
ayâo đĭ
iâo ƀing wa ayâo đĭ pơ sang rông jơnum hŏ.
Mời các bác kêu lên nhà rông họp nhé.
kêu lên (đt)
ayâo đĭ
iâo ƀing wa ayâo đĭ pơ sang rông jơnum hŏ.
Mời các bác kêu lên nhà rông họp nhé.
khả năng (tt)
rơgơi
Ayong anun lĕ sa čô pô git gai rơgơi biă mă.
Anh ấy là một cán bộ rất có khả năng.
khả nghi (tt)
dô̆ đing đăo
Mơnuih anai hmâo dum anô̆ ngă dô̆ đing đăo biă mă.
Người này có những hành động rất khả nghi.
khá giả (tt)
jơnap jơnom
Tơlơi hơdip ană plơi ƀrư̆ hrơi ƀrư̆ jơnap jơnom tui.
Đời sống của dân làng ngày càng khá giả.
khác (tt)
pha ra
Rim djuai ania mâo dum kơdrưh ang pha ra tơdruă.
Mỗi dân tộc có những nét văn hóa khác nhau.
khác thường (tt)
pha ra mtam
Hrơi anai adai rơngit mâo dum anô̆ pơđah pha ra mtam.
Hôm nay bầu trời có những biểu hiện khác thường.
khạc (đt)
kơhak
Ƀu dui kơhak pơpă pơpă ƀơi anih mơnuih lu ôh.
Không nên khạc nhổ bừa bãi ở nơi công cộng.