khâu – sit
khâu (đt)
sit
Amai anun sit glăi bôh pơneh hmâo ram.
Chị ấy khâu lại chiếc gùi bị hỏng.
kế (tt)
jê̆
Sang kâo dô̆ jê̆ gah akiang sang hră.
Ngôi nhà của tôi ở ngay kế bên trường học.
kế (tt)
kiăo
Yan hma pơdai ngă nanao mơng thun anai kiăo tui thun pơkon.
Mùa màng cứ diễn ra năm này kế năm khác.
kế hoạch (dt)
bruă
ƃing ta khom ngă giong hơdră bruă hmâo pơkă.
Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch đã đề ra.
kế thừa (đt)
ngă tui
Rơnuk čơđai kiăng kơ ngă tui kơdrưh ang djuai ania pô.
Thế hệ trẻ cần kế thừa nét đẹp văn hoá dân tộc.
kế tục (đt)
ngă tui dong
ƃing tơdam khom ngă tui dong bruă kơnuă ơi yă.
Thanh niên phải kế tục sự nghiệp của cha ông.
kệch cỡm (tt)
djah hơdjap
Hơdră dô̆ hơdip anun dlăng djah hơdjap biă mă.
Cách cư xử đó trông thật kệch cỡm.
kênh (dt)
hnôh ia
Plei ta phrâo čôh giong sa bôh hnôh ia ba ia.
Làng ta vừa đào xong một con kênh dẫn nước.
kềnh (tt)
hmâo rơganh
Phun tơnia dlông hmâo rơganh ƀơi krah hma.
Cây kơ nia cao kềnh giữa rẫy.