kềnh – mtun
kềnh (tt)
mtun
Huă asơi giong adơi đih mtun ƀơi hơnal sang.
Ăn cơm xong em nằm kềnh ra sàn.
kềnh (tt)
mtun
Huă asơi giong adơi đih mtun ƀơi hơnal sang.
Ăn cơm xong em nằm kềnh ra sàn.
kết (đt)
hring
ƃing tơdam amăng plei hring rơki pơ̆ô kiăng gan ia.
Thanh niên trong làng hring bè nứa qua sông.
kết hôn (đt)
bơpơdô̆
Gơñu prap ngă yang bơpơdô̆ amăng blan tơdơi.
Họ chuẩn bị làm lễ kết hôn vào tháng tới.
kết hợp (đt)
pơlir
ƃing ta kiăng kơ hrăm pơlir hong ngă bruă.
Chúng ta nên học đi đôi với hành.
kết hợp (đt)
pơgôp hrom
Tơlơi nao anai pơgôp hrom ngă bruă hang čuă gơyut.
Chuyến đi này kết hợp làm việc và thăm bạn.
kết nạp (đt)
pơmut
Ayong anun phrâo dui pơmut amăng Khul tơdam.
Anh ấy vừa được kết nạp vào Đoàn.