khéo – rơgơi
khéo (tt)
rơgơi
Ayong anun pơhiăp rơgơi anun yơh hlơi pô at khăp.
Anh ấy khéo nói nên ai cũng yêu mến.
khéo (tt)
rơgơi
Ayong anun pơhiăp rơgơi anun yơh hlơi pô at khăp.
Anh ấy khéo nói nên ai cũng yêu mến.
khéo (pừ)
yơm
Ƀong lu biă gơnam mơmih yơm ruă tơgơi yơh.
Ăn nhiều đồ ngọt quá khéo đau răng đấy.
khéo (pừ)
kơnh
Ih hrăm hră triăng wŏ kơnh tŭ điêm gah yŭ.
Em hãy học bài chăm chỉ khéo bị điểm kém.
khèo (đt)
kơtleh
čơđai muai yua gai kiăng kơ kơtleh bôh mit tơsă.
Đứa trẻ dùng sào để khèo quả mít chín.
khép (đt)
krư̆
Ih krư̆ bah amăng anih hrăm glăi hlâo kơ glăi sang.
Em hãy khép cửa phòng học lại trước khi về.
khép (đt)
pơjuat
ƃing ta kiăng kơ pơjuat drơi pô amăng phiah phian plơi.
Chúng ta nên khép mình vào kỷ luật của làng.
khép (đt)
tlă
Kơnong bruă tlă kơđi pô pơrai dlai.
Cơ quan chức năng khép tội kẻ phá rừng.
khét (tt)
ƀâo uai
Amăng tơpur mâo ƀâo uai mơng drang thu.
Trong bếp có mùi khét của rơm khô.
khét lẹt (tt)
ƀâo kơ̆-er
Ƀâo kơ̆-er kơsu ƀong apui hyu djop amăng sang.
Mùi nhựa cháy khét lẹt khắp cả gian nhà.
khê (tt)
khiă
Yua kơ ră ruai anun yơh gô̆ asơi bị khiă hĭ.
Do mải nói chuyện nên nồi cơm bị khê.