Tên tác giả: admin

khóc – hia

khóc (đt)
hia


čơđai muai glăk hia yua kơ rơngôt amĭ nao hma.
Đứa trẻ đang khóc vì nhớ mẹ đi rẫy.

khóc – čok hia

khóc (đt)
čok hia


Abih plei čok hia hơdor kơ pô song kơtang djuai ania.
Cả làng khóc thương người anh hùng của dân tộc.

khóc lóc – ur hia

khóc lóc (đt)
ur hia


Bruă anet mơn, ană anăm hia hrup anun hŏ.
Chuyện nhỏ thôi, con đừng khóc lóc như vậy.

khía – glông

khía (dt)
glông


Bôh adă anai mâo lu glông dơlam.
Quả bí đỏ này có nhiều khía sâu.

khía cạnh – gah

khía cạnh (dt)
gah


Tơlơi bruă anai kiăng kơ ep lăng ƀơi lu gah.
Vấn đề này cần được xem xét ở nhiều khía cạnh.

khích – pơsur

khích (đt)
pơsur


Nai pơtô nanao pơsur čơđai hrăm hră brơi klă.
Thầy giáo luôn khích lệ học sinh học tập tốt.

khích bác – čuih

khích bác (đt)
čuih


ƃing ta khom gum gôp, ƀu dui čuih tơdruă ôh.
Chúng ta phải đoàn kết, không được khích bác nhau.

khích lệ – brơi kơtưn

khích lệ (đt)
brơi kơtưn


Dum bôh hiăp bơni amra ngă brơi kơtưn pran jua ngă bruă.
Những lời khen ngợi sẽ khích lệ tinh thần làm việc.

khiêm tốn – loă gŭ

khiêm tốn (tt)
loă gŭ


Pô git gai ngă gru klă nanao mâo kơnuih loă gŭ.
Người cán bộ gương mẫu luôn có tính khiêm tốn.

khiên – khiơl

khiên (dt)
khiơl


ƃing ling tơhan rai đưm juăt yua đao hang khiơl.
Các chiến sĩ ngày xưa thường dùng đao và khiên.

Lên đầu trang