khoanh – kuar
khoanh (đt)
kuar
Ƀing čơđai hrăm kuar tơngan kơkuh kơ nai pơtô.
Các em học sinh khoanh tay chào thầy giáo.
khoanh (đt)
kuar
Ƀing čơđai hrăm kuar tơngan kơkuh kơ nai pơtô.
Các em học sinh khoanh tay chào thầy giáo.
khoanh (đt)
jao
Plei jao kual lon anai kiăng kơ pla kyâo pơđĭ dlai.
Làng khoanh vùng đất này để trồng cây gây rừng.
khoanh (đt)
duer
Ih duer wil amăng bôh tơlơi lăi glăi djơ̆ hlôh.
Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
khoảnh (dt)
ƀut
Yă pla añiam ƀâo ƀơi sa ƀut lon anet.
Bà trồng rau thơm trên một khoảnh đất nhỏ.
khoảnh khắc (dt)
ƀiă đôč
Kơnong amăng ƀiă đôč, drơi čim hmâo por nao laih.
Chỉ trong một khoảnh khắc, con chim đã bay đi.
khoát (đt)
gơwơi
Ama gơwơi tơngan pơdah iâo ană rai jê̆.
Bố khoát tay ra hiệu gọi con lại gần.
khoát (đt)
čơkông
Ƀing mơi čơkông ia hnôh kiăng kơ rao agaih tơkai tơngan.
Chúng em khoát nước suối để rửa sạch tay chân.
khoáy (dt)
juên
drơi kơbao mơng sang adơi hmâo dua bôh juên hiam biă.
Con trâu của nhà em có hai cái khoáy rất đẹp.
khoắng (đt)
kuor
Adơi kuor mmunh brơi ƀanh hra lik abih amăng kơčok ia.
Em khoắng nhẹ cho đường tan hết trong cốc nước.
khoắng (đt)
pơhuet
Pô dop hmâo pơhuet abih gơnam tam amăng sang rông.
Kẻ trộm đã khoắng hết đồ đạc trong nhà rông.