khiển trách – jam ƀuah
khiển trách (đt)
jam ƀuah
čơđai hrăm tŭ jam ƀuah yua kơ ƀu ngă tơlơi hrăm ôh.
Học sinh bị khiển trách vì không làm bài tập.
khiển trách (đt)
jam ƀuah
čơđai hrăm tŭ jam ƀuah yua kơ ƀu ngă tơlơi hrăm ôh.
Học sinh bị khiển trách vì không làm bài tập.
khiến (đt)
gai
Ayong anun thâo hơdră gai drơi aseh brơi gưt hiăp.
Anh ấy biết cách khiến con ngựa nghe lời.
khiến (đt)
ngă kơ
Hơjan prong ngă kơ jơlan plơi jing hĭ dlut.
Cơn mưa lớn khiến đường làng trở nên lầy lội.
khiêng (đt)
čơkung
Rim čô mơnuih hrom čơkung dum kơsak pơdai mut hơjai.
Mọi người cùng khiêng những bao lúa vào kho.
khiêng vác (đt)
čơkung glam
ƃing tơdam amăng plei hir har čơkung glam gơnam tam.
Thanh niên trong làng hăng hái khiêng vác đồ đạc.
khiếp (tt)
hŭi
Dlăng tơpul hlô mnong ƀơi dlai hlơi pô at hŭi sôh.
Nhìn bầy thú dữ ngoài rừng ai cũng khiếp.
khiếp (tt)
biă
Laih mơng rơbŭ, kyâo pơtâo rơbuh jôh lu biă.
Sau cơn bão, cây cối bị đổ gãy nhiều khiếp.
khiếp sợ (tt)
hŭi hanh
ƃing ta ƀu dui hŭi hanh ƀơi anap tơlơi tơnap tap ôh.
Chúng ta không được khiếp sợ trước khó khăn.
khiêu khích (đt)
pơsur
Ƀing ta anăm hmâo anô̆ ngă pơsur kơ mơnuih pơkon hŏ.
Chúng ta không nên có hành động khiêu khích người khác.
khiếu (dt)
msih
Adơi anun hmâo msih gah dum mta tơlơi adôh suang.
Em ấy có khiếu về các môn nghệ thuật.