khoản – nôh
khoản (dt)
nôh
Plei hmâo mă yua dum nôh prăk kiăng pơkra jơlan.
Làng đã chi các khoản tiền để sửa đường.
khoản (dt)
nôh
Plei hmâo mă yua dum nôh prăk kiăng pơkra jơlan.
Làng đã chi các khoản tiền để sửa đường.
khoán (đt)
jao
ƀao jao bruă pơgang dlai kơ ană plơi.
Xã khoán việc bảo vệ rừng cho dân làng.
khoang (dt)
čơgan
Rim čô mơnuih dô̆ bă amăng čơgan song.
Mọi người ngồi chật kín trong khoang thuyền.
khoang (dt)
čran
Nai ia jrao kơsem lăng ten čran tơda kơ mơnuih ruă.
Bác sĩ kiểm tra kỹ khoang ngực cho người bệnh.
khoang (tt)
jŭ
drơi eo jŭ glak dô̆ krăo kiăng mă tơkuih.
Con mèo khoang đang rình bắt chuột.
khoảng (tt)
biă
Hrăm biă sa mông dong lĕ dui pơdơi yơh.
Học khoảng một tiếng nữa là được nghỉ.
khoảng cách (dt)
anô̆ ataih
Kiăng kơ djă piôh anô̆ ataih hiam glak nao jơlan.
Cần giữ khoảng cách an toàn khi đi đường.
khoáng sản (dt)
gơnam amăng lon
ƃing ta kiăng kơ pơgang dum mta gơnam amăng lon yôm.
Chúng ta cần bảo vệ các loại khoáng sản quý.
khoanh (đt)
pơpal
Ayong anun pơpal hrĕ bră wil kiăng kơ piôh.
Anh ấy khoanh tròn sợi dây thừng để cất đi.
khoanh (dt)
tơlô̆
Amĭ tơkiă sa tơlô̆ mnong dưm amăng gô̆ añiam.
Mẹ cắt một khoanh thịt cho vào nồi canh.