khốn khó – tơnap ƀiă
khốn khó (tt)
tơnap ƀiă
Rim čô mơnuih amăng plei djru kơ sang anô̆ tơnap ƀiă.
Mọi người trong làng giúp đỡ gia đình khốn khó.
khốn khó (tt)
tơnap ƀiă
Rim čô mơnuih amăng plei djru kơ sang anô̆ tơnap ƀiă.
Mọi người trong làng giúp đỡ gia đình khốn khó.
khốn khổ (tt)
dlêh tơnap
Ană plei ƀu tŭ ư ôh tơlơi hơdip dlêh tơnap.
Dân làng không cam chịu cuộc sống khốn khổ.
khốn nạn (tt)
brưh ƀhiah
Bruă ngă mơng ƀing brưh ƀhiah hmâo khul mơnuih djik ƀuah.
Hành động của những kẻ khốn nạn bị xã hội lên án.
không (pừ)
ƀu ôh
Kâo ƀu dui nao bơjơnum hrơi anai ôh.
Tôi không đi chơi hội hôm nay được.
không (lừ)
kaih
Adơi hrăm hră wŏ kơnh kaih tŭ điêm gah yŭ.
Em hãy học bài đi không bị điểm kém.
không (pừ)
mơh / mơn
Yan hma pơdai thun anai klă mơh wa?
Mùa màng năm nay có tốt không bác?
không (tt)
huông
Anăm brơi đang sang huông sôh, pla tôm añam wŏ.
Đừng để vườn nhà trống không, hãy trồng thêm rau.
không (tt)
sôh
Ayong anun dô̆ ber sôh sa blĕ kiăng kơ tơguan gơyut.
Anh ấy ngồi không một lúc để chờ bạn.
không gian (dt)
anô̆ huông huang
Anô̆ huông huang hrơi ngă yang asơi phrâo yôm phan biă mă.
Không gian buổi lễ mừng lúa mới rất trang trọng.
không khí (dt)
hiuh angin
Hiuh angin bơngach agaih mơng dlai čư̆ hiam ƀiă.
Không khí trong lành của núi rừng thật dễ chịu.