khôi hài – thâo ngor
khôi hài (tt)
thâo ngor
Ayong anun hmâo kơnuih thâo ngor anun yơh hlơi pô at khăp.
Anh ấy có tính cách khôi hài nên ai cũng yêu mến.
khôi hài (tt)
thâo ngor
Ayong anun hmâo kơnuih thâo ngor anun yơh hlơi pô at khăp.
Anh ấy có tính cách khôi hài nên ai cũng yêu mến.
khôi phục (đt)
pơjing glăi
Lon ia glak pơjing glăi dum kual dlai bị apui ƀong.
Nhà nước đang khôi phục lại các khu rừng bị cháy.
khối (dt)
tơlô̆
Jơlan plơi hmâo dăp hong dum bôh tơlô̆ pơtâo kơjap.
Đường làng được lát bằng những khối đá chắc chắn.
khối (dt)
khul
Rŭ pơdong khul gum gôp prong amăng krah dum djuai ania.
Xây dựng khối đại đoàn kết giữa các dân tộc.
khối (tt)
lu
čơđai hrăm hir har mut amăng lu bruă hrom mơng plơi.
Học sinh tích cực tham gia khối công việc chung của làng.
khôn (tt)
rơgơi thâo
čơkơi anet anai rơgơi thâo biă mă laih anun thâo djru mơnuih.
Cậu bé này rất khôn và biết giúp đỡ mọi người.
khôn khéo (tt)
kơhnâo mbruă
Tha plơi pơsir dum tơlơi bơhil kơhnâo mbruă biă.
Già làng xử lý các mâu thuẫn rất khôn khéo.
khôn lớn (đt)
jing mơnuih
Amĭ ama nanao čiang kơ ană bă jing mơnuih klă.
Cha mẹ luôn mong muốn con cái khôn lớn nên người.
khôn ngoan (tt)
thâo săng
Mơnuih ngă bruă thâo săng thâo hơdră ngă pơneh hiam biă mă.
Người thợ khôn ngoan biết cách làm gùi rất đẹp.
khốn (tt)
ram biă
Tơdah ƀu gir kơtir bơwih ƀong lĕ tơlơi hơdip amra ram biă mă.
Nếu không chịu khó làm ăn thì cuộc sống sẽ khốn.