Tên tác giả: admin

khô – kranh

khô (tt)
kranh


Hiuh adai yan anai kranh biă mă ƀu mơ-ak ôh.
Thời tiết mùa này rất khô khan và khó chịu.

khô cằn – krô kranh

khô cằn (tt)
krô kranh


Hma pơdai krô kranh yua kơ sui hrơi ƀu hmâo hơjan ôh.
Nương rẫy khô cằn vì lâu ngày không có mưa.

khô héo – krô dliu

khô héo (tt)
krô dliu


Hla kơtor krô dliu yua kơ hlat čao ƀong pơrai.
Lá cây bắp bị khô héo vì sâu bệnh gây hại.

khô héo – krô kranh

khô héo (tt)
krô kranh


Laih mơng yan pơdai ram, ană plơi pô hlơi at krô kranh sôh.
Sau mùa vụ thất bát, dân làng ai nấy đều khô héo.

khổ – tơpang

khổ (dt)
tơpang


Amai anun mñam hmâo sa tơpang bơnal hiam biă mă.
Chị ấy dệt được một khổ thổ cẩm rất đẹp.

khổ – drơi jan

khổ (dt)
drơi jan


Bôh ao anai tơčôh hluai tui drơi jan m mơnuih ƀơi lon Dap kơdư.
Chiếc áo này may theo khổ người của người Tây Nguyên.

khổ nhục – tơnap tap

khổ nhục (tt)
tơnap tap


Rim čô mơnuih kơtang biă mă hngah kơ dum anô̆ ngă tơnap tap.
Mọi người kịch liệt phản đối những hành vi khổ nhục.

khổ sở – dlêh dlan

khổ sở (tt)
dlêh dlan


čơđai muai hơdip amăng tơlơi dlêh dlan yua kơ drit druai.
Em bé sống trong cảnh khổ sở vì mồ côi cha mẹ.

khổ tâm – dlêh pran

khổ tâm (tt)
dlêh pran


Amĭ ama dlêh pran biă mă glak ƀuh ană bă alah hrăm hră.
Bố mẹ rất khổ tâm khi thấy con cái lười học.

khố – tuai

khố (dt)
tuai


ƃing tơdam amăng plơi glak pơtop hơdră mtuai tuai đưm.
Thanh niên trong làng đang tập cách đóng khố truyền thống.

Lên đầu trang