khoét – ngă
khoét (đt)
ngă
Anăm brơi mơnuih sat ngă dơlam jai tơlơi bơhil krah dum plei hŏ.
Đừng để kẻ xấu khoét sâu mâu thuẫn giữa các làng.
khoét (đt)
ngă
Anăm brơi mơnuih sat ngă dơlam jai tơlơi bơhil krah dum plei hŏ.
Đừng để kẻ xấu khoét sâu mâu thuẫn giữa các làng.
khói (dt)
asăp
Asăp apui mơng tơpur tlam lar hyu djop plei pla.
Khói từ bếp lửa lam chiều tỏa mờ khắp bản làng.
khỏi (đt)
tơbiă mơng
čơđai hrăm tơbiă mơng anih hrăm laih mơng jua mñi mông glăi.
Học sinh ra khỏi lớp sau khi chuông báo giờ về.
khỏi (tt)
suaih
Rim čô mơnuih lêng kơ mơ-ak glak ơi tha hmâo suaih tơlơi ruă laih.
Mọi người đều vui mừng khi ông cụ đã khỏi bệnh.
khỏi (pừ)
anăm
Ih anăm nao rơbat dong hŏ yua kơ rơdêh hmâo pơkra giong laih.
Bạn khỏi phải đi bộ nữa vì xe đã sửa xong rồi.
khom (tt)
kung
Yă kâo khom kung rong glak nao rơgao bah amăng yŭ.
Bà em phải khom lưng khi đi qua cửa thấp.
khóm (dt)
ƀut
ƃing ta pla sa ƀut bơnga cúc ƀơi anap tơdron sang hră.
Chúng ta trồng một khóm hoa cúc trước sân trường.
khô (tt)
thu
Djuh piôh sui hrơi amăng tơpur hmâo thu laih.
Củi để lâu ngày trong bếp đã khô hẳn.
khô (tt)
khôt
Ia amăng čeh hmâo khôt hĭ yua kơ adai phang hlor biă mă.
Nước trong chum đã khô cạn vì trời nắng nóng.
khô (tt)
krô
Amĭ pơtan djă ba mnong mnŭ krô kiăng ƀong glak nao amăng dlai.
Mẹ dặn mang theo thịt khô để ăn khi đi rừng.