khuyến khích – pơđĭ
khuyến khích (đt)
pơđĭ
Plei pơsur pơđĭ dum sang anô̆ pla tôm kyâo mtah.
Làng khuyến khích các gia đình trồng thêm cây xanh.
khuyến khích (đt)
pơđĭ
Plei pơsur pơđĭ dum sang anô̆ pla tôm kyâo mtah.
Làng khuyến khích các gia đình trồng thêm cây xanh.
khuyến khích (đt)
pơtô ba
Khua mua pơtô ba ƀôn sang dô̆ hơđong, dong kơjap.
Cán bộ khuyến khích bà con định canh định cư.
khuyết (tt)
čơƀang
Mlam anai blan čơƀang hơgom gah tơđời čư̆.
Đêm nay ánh trăng bị khuyết một nửa sau núi.
khổ (tt)
tơnap
Sang anô̆ ayong anun hmâo rơgao laih tơlơi hơdip tơnap tap.
Gia đình anh ấy đã vượt qua cảnh nghèo khổ.
khóc than (đt)
hia kơwưh
Jua hia kơwưh đuh rai amăng hrơi ngă yang pơthi.
Tiếng khóc than vang lên trong buổi lễ bỏ mả.
khoe (đt)
pơ-ang
čơđai muai mơ-ak pơ-ang bôh ao bơnal phrâo.
Em bé vui sướng khoe chiếc áo thổ cẩm mới.
khoe khoang (đt)
hyu pơ-ang
Ƀing ta ƀu dui hyu pơ-ang kơ tơlơi pơdrong ôh.
Chúng ta không nên khoe khoang về sự giàu sang.
khoẻ (tt)
hmâo pran
Laih mơng suaih ruă, ayong anun dlăng hmâo pran hlôh kơ hlâo.
Sau khi khỏi bệnh, anh ấy trông khỏe hơn trước.
khỏe mạnh (tt)
dô̆ pral
Tha plơi khă kơ thun lu samơ̆ at dô̆ pral biă mă.
Già làng tuy tuổi cao nhưng vẫn rất khỏe mạnh.
khoét (đt)
khuer
Tơkuih khuer sa bôh hluh anet ƀơi pơnăng kyâo.
Con chuột khoét một cái lỗ nhỏ trên vách gỗ.